Bản dịch của từ Ground ambulance crew trong tiếng Việt

Ground ambulance crew

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground ambulance crew(Phrase)

ɡrˈaʊnd ˈæmbjʊləns krˈuː
ˈɡraʊnd ˈæmbjəɫəns ˈkru
01

Một đội ngũ hoặc nhóm nhân viên y tế cung cấp dịch vụ y tế khẩn cấp và vận chuyển bệnh nhân bằng các phương tiện mặt đất.

A team or group of medical personnel who provide emergency medical services and transportation to patients using ground vehicles

Ví dụ
02

Đội ngũ điều khiển xe cứu thương trên đường thường bao gồm những nhân viên cứu thương và kỹ thuật viên y tế khẩn cấp.

The crew that operates an ambulance on the road often comprising paramedics and emergency medical technicians

Ví dụ
03

Một nhóm cụ thể chịu trách nhiệm về việc chăm sóc và chuyển giao bệnh nhân trong những tình huống khẩn cấp trên cạn.

A specific group responsible for the care and transfer of patients during emergencies while on land

Ví dụ