Bản dịch của từ Ground ambulance crew trong tiếng Việt
Ground ambulance crew
Phrase

Ground ambulance crew(Phrase)
ɡrˈaʊnd ˈæmbjʊləns krˈuː
ˈɡraʊnd ˈæmbjəɫəns ˈkru
Ví dụ
02
Đội ngũ điều khiển xe cứu thương trên đường thường bao gồm những nhân viên cứu thương và kỹ thuật viên y tế khẩn cấp.
The crew that operates an ambulance on the road often comprising paramedics and emergency medical technicians
Ví dụ
