Bản dịch của từ Ground pines trong tiếng Việt

Ground pines

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground pines(Noun Countable)

ɡrˈaʊnd pˈaɪnz
ˈɡraʊnd ˈpaɪnz
01

Tên gọi chung của một số loài rêu được sử dụng trong lịch sử cho mục đích trang trí và y học

A common name for several species of clubmosses used historically for decorative and medicinal purposes

Ví dụ
02

Một loại cây giống dương xỉ thấp phổ biến ở một số khu vực rừng

A type of low fernlike plant common in certain forested areas

Ví dụ
03

Thực vật thuộc chi Lycopodium giống như những cây thông nhỏ mọc sát mặt đất

Plants belonging to the genus Lycopodium resembling small pines that grow close to the ground

Ví dụ