Bản dịch của từ Ground pines trong tiếng Việt
Ground pines
Noun [C]

Ground pines(Noun Countable)
ɡrˈaʊnd pˈaɪnz
ˈɡraʊnd ˈpaɪnz
01
Tên gọi chung của một số loài rêu được sử dụng trong lịch sử cho mục đích trang trí và y học
A common name for several species of clubmosses used historically for decorative and medicinal purposes
Ví dụ
Ví dụ
03
Thực vật thuộc chi Lycopodium giống như những cây thông nhỏ mọc sát mặt đất
Plants belonging to the genus Lycopodium resembling small pines that grow close to the ground
Ví dụ
