Bản dịch của từ Grounding trong tiếng Việt

Grounding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grounding(Noun)

ˈɡraʊn.dɪŋ
ˈɡraʊn.dɪŋ
01

Trạng thái trở lại hoàn toàn tỉnh táo, nhận thức bình thường sau khi trải nghiệm ảo giác hoặc dùng chất gây ảo giác.

The return to a fully conscious state after a psychedelic experience.

Ví dụ
02

Hình phạt mà cha mẹ áp đặt cho con, cấm không cho ra ngoài, dùng điện thoại, máy tính hoặc tham gia hoạt động giải trí trong một khoảng thời gian nhất định.

The act by which a child is grounded forbidden from going out using electronics etc.

Ví dụ
03

Quá trình hấp thụ năng lượng bằng cách tưởng tượng những rễ năng lượng (từ cơ thể mình) lan xuống đất, dùng khí (chi) để nối và truyền năng lượng vào mặt đất, giúp lấy lại sự cân bằng và cảm thấy vững tâm.

The absorption of energy through visualized roots descending from oneself into the ground using chi.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ