Bản dịch của từ Guilty plea trong tiếng Việt

Guilty plea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guilty plea(Noun)

ɡˈɪlti plˈi
ɡˈɪlti plˈi
01

Hành động nhận tội đối với một cáo buộc, thường để đổi lấy bản án nhẹ hơn.

The act of pleading guilty to a charge, typically in exchange for a lesser sentence.

Ví dụ
02

Một sự thừa nhận chính thức về tội lỗi tại tòa án.

A formal admission of guilt in a court of law.

Ví dụ
03

Tuyên bố được thực hiện bởi một bị cáo để trả lời các cáo buộc hình sự.

The declaration made by a defendant in response to criminal charges.

Ví dụ