Bản dịch của từ Guilty plea trong tiếng Việt
Guilty plea
Noun [U/C]

Guilty plea(Noun)
ɡˈɪlti plˈi
ɡˈɪlti plˈi
Ví dụ
Ví dụ
03
Tuyên bố được thực hiện bởi một bị cáo để trả lời các cáo buộc hình sự.
The declaration made by a defendant in response to criminal charges.
Ví dụ
