Bản dịch của từ Half-hearted concern trong tiếng Việt

Half-hearted concern

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half-hearted concern(Noun)

hˈælfhɑːtɪd kˈɒnsən
ˈhæfˌhɑrtɪd ˈkɑnsɝn
01

Thiếu sự cam kết chân thành đối với một lý tưởng hoặc tình huống nào đó.

A lack of genuine commitment to a cause or situation

Ví dụ
02

Một cảm giác quan tâm hoặc chú ý nhưng không hoàn toàn chân thành hoặc nhiệt tình.

A feeling of interest or care that is not fully sincere or enthusiastic

Ví dụ
03

Thái độ thờ ơ hoặc hờ hững đối với ai đó hoặc một việc gì đó

An indifferent or apathetic attitude towards someone or something

Ví dụ