Bản dịch của từ Half-hearted concern trong tiếng Việt
Half-hearted concern
Noun [U/C]

Half-hearted concern(Noun)
hˈælfhɑːtɪd kˈɒnsən
ˈhæfˌhɑrtɪd ˈkɑnsɝn
01
Thiếu sự cam kết chân thành đối với một lý tưởng hoặc tình huống nào đó.
A lack of genuine commitment to a cause or situation
Ví dụ
Ví dụ
03
Thái độ thờ ơ hoặc hờ hững đối với ai đó hoặc một việc gì đó
An indifferent or apathetic attitude towards someone or something
Ví dụ
