Bản dịch của từ Hands up trong tiếng Việt

Hands up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hands up(Idiom)

01

Giơ tay trên đầu thường để thể hiện sự đầu hàng hoặc để phản ứng lại một lệnh.

Raise your hand above your head, usually a sign of surrender or responding to a command.

举起手,通常意味着投降或回应命令。

Ví dụ
02

Tỏ rõ ý sẵn sàng tuân theo hoặc tham gia

I am prepared to comply or participate as required.

建议自己准备好遵守或参与。

Ví dụ
03

Để báo hiệu rằng ai đó đang từ bỏ hoặc nhường bước

To signal that someone is giving up or admitting to something

用来表示某个人正在放弃或承认某事的迹象。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh