Bản dịch của từ Hanger trong tiếng Việt

Hanger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hanger(Noun)

hˈæŋɚ
hˈæŋəɹ
01

Người treo đồ; người làm việc treo (một vật) lên nơi nào đó.

A person who hangs something.

挂东西的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại có hình dáng giống vai áo và có móc ở phía trên, dùng để treo quần áo lên nhằm giữ form (hình dáng) của quần áo và tránh nhàu.

A shaped piece of wood plastic or metal with a hook at the top from which clothes may be hung in order to keep them in shape.

衣架

Ví dụ
03

Một khu vực rừng hoặc dải cây mọc trên sườn đồi dốc; thường chỉ phần rừng nằm nghiêng bên sườn núi hoặc đồi.

A wood on the side of a steep hill.

陡坡上的森林

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hanger (Noun)

SingularPlural

Hanger

Hangers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ