Bản dịch của từ Harm reduction agent trong tiếng Việt

Harm reduction agent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harm reduction agent(Noun)

hˈɑːm rɪdˈʌkʃən ˈeɪdʒənt
ˈhɑrm rɪˈdəkʃən ˈeɪdʒənt
01

Một phương pháp hoặc chiến lược được sử dụng để giảm thiểu những hậu quả tiêu cực liên quan đến các hành vi nhất định.

A method or strategy used to minimize negative consequences associated with certain behaviors

Ví dụ
02

Một người hoặc một sự vật có khả năng giảm thiểu tác hại, đặc biệt trong bối cảnh sức khỏe hoặc chính sách xã hội.

A person or thing that reduces harm particularly in the context of health or social policy

Ví dụ
03

Các chương trình hoặc phương pháp nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực về sức khỏe, xã hội và pháp lý liên quan đến việc sử dụng ma túy.

Programs or approaches aimed at reducing the negative health social and legal impacts associated with drug use

Ví dụ