Anh - Việt

Bản dịch của từ Harvests trong tiếng Việt

harvests

VerbNoun

harvests (Verb)

/hˈɑɹvəs/
/hˈɑɹvəss/
AI

Nghĩa 01 · Thu thập (một vụ mùa) từ các cánh đồng.

Thu thập (một vụ mùa) từ các cánh đồng.

To gather a crop from the fields.

Ví dụ
Nông dân thu hoạch mùa thu.Farmers harvests crops during the autumn season.
Một số cộng đồng không còn phụ thuộc vào thu hoạch truyền thống nữa.Some communities do not rely on traditional harvests anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thu thập hoặc lấy (một cái gì đó) từ một nguồn.

Thu thập hoặc lấy (một cái gì đó) từ một nguồn.

To obtain or extract something from a source.

Ví dụ
Cô ấy thu hoạch rau từ vườn cộng đồng của mình mỗi cuối tuần.She harvests vegetables from her community garden every weekend.
Anh ấy không thu hoạch đủ đồ để nuôi gia đình.He does not harvest enough crops to feed his family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Gặt hái hoặc thu thập thành quả lao động.

Gặt hái hoặc thu thập thành quả lao động.

To reap or gather the fruits of labor.

Ví dụ
Cô ấy thu hoạch rau từ vườn của mình mỗi mùa hè.She harvests vegetables from her garden every summer.
Anh ấy không thích thu hoạch các loại cây trồng trên cánh đồng.He does not enjoy harvesting crops in the fields.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của harvests (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harvest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

harvested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

harvested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

harvests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

harvesting

harvests (Noun)

/hˈɑɹvəs/
/hˈɑɹvəss/
AI

Nghĩa 01 · Một mùa thu hoạch mùa màng.

Một mùa thu hoạch mùa màng.

A season for gathering crops.

Ví dụ
Mùa gặt ở làng năm nay rất nhiều.The harvests in the village were plentiful this year.
Một số vùng đất gặp phải mùa gặt kém do điều kiện thời tiết không thuận lợi.Some regions experienced poor harvests due to unfavorable weather conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động thu hoạch mùa màng hoặc gặt hái.

Hành động thu hoạch mùa màng hoặc gặt hái.

The act of gathering crops or reaping.

Ví dụ
Việc thu hoạch ở các khu vực nông thôn cung cấp an ninh lương thực.The harvests in the rural areas provide food security.
Không có công cụ phù hợp, việc thu hoạch có thể khó khăn để thu thập.Without proper tools, the harvests can be challenging to collect.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một vụ mùa, đặc biệt là một loại cây trồng cụ thể.

Một vụ mùa, đặc biệt là một loại cây trồng cụ thể.

A yield or crop especially a crop of a particular kind.

Ví dụ
Mỗi năm, vụ thu hoạch ở làng cung cấp thức ăn cho mọi người.The annual harvests in the village provide food for everyone.
Nếu không tưới tiêu đúng cách, vụ thu hoạch có thể nhỏ và không đủ.Without proper irrigation, the harvests may be small and insufficient.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của harvests (Noun)

SingularPlural

harvest

harvests

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh