Bản dịch của từ Hasty administration trong tiếng Việt
Hasty administration
Noun [U/C]

Hasty administration(Noun)
hˈæsti ˌædmɪnɪstrˈeɪʃən
ˈhæsti ˌædˌmɪnɪˈstreɪʃən
01
Hành động quản lý hoặc giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ trong quá trình điều hành
The act of managing or overseeing the execution of tasks the process of administering
Ví dụ
02
Sự quản lý và tổ chức các vấn đề công, đặc biệt là trong bối cảnh chính phủ.
The management and organization of public affairs particularly in a government context
Ví dụ
03
Một nhóm người chịu trách nhiệm quản lý một tổ chức hoặc cơ quan cụ thể.
A group of people responsible for the administration of a particular organization or institution
Ví dụ
