Bản dịch của từ Have a meltdown trong tiếng Việt

Have a meltdown

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a meltdown(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː mˈɛltdaʊn
ˈheɪv ˈɑ ˈmɛɫtˌdaʊn
01

Trở nên rất khó chịu hoặc tức giận trong một tình huống khó xử lý

To become very upset or angry in a situation that is difficult to handle

Ví dụ
02

Trải qua một cơn phản ứng cảm xúc đột ngột và cực đoan giống như một cuộc khủng hoảng thần kinh

To experience a sudden and extreme emotional reaction resembling a nervous breakdown

Ví dụ
03

Mất kiểm soát cảm xúc hoặc hành vi của mình

To lose control of ones emotions or behavior

Ví dụ