Bản dịch của từ Have an impact trong tiếng Việt

Have an impact

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have an impact (Verb)

hˈæv ˈæn ˈɪmpækt
hˈæv ˈæn ˈɪmpækt
01

Có tác động mạnh đến ai đó hoặc cái gì đó.

To have a strong effect on someone or something.

Ví dụ

Social media has an impact on youth behavior and mental health today.

Mạng xã hội có ảnh hưởng đến hành vi và sức khỏe tâm thần của giới trẻ hôm nay.

Many believe social policies do not have an impact on poverty reduction.

Nhiều người tin rằng chính sách xã hội không có ảnh hưởng đến giảm nghèo.

Does education have an impact on social mobility in your country?

Giáo dục có ảnh hưởng đến sự di chuyển xã hội ở đất nước bạn không?

02

Gây ra một sự thay đổi hoặc hiệu ứng.

To cause a change or effect.

Ví dụ

Social media can have an impact on public opinion during elections.

Mạng xã hội có thể có ảnh hưởng đến ý kiến công chúng trong các cuộc bầu cử.

Social programs do not have an impact on reducing poverty in cities.

Các chương trình xã hội không có ảnh hưởng đến việc giảm nghèo ở các thành phố.

How does education have an impact on social mobility in society?

Giáo dục có ảnh hưởng như thế nào đến sự di chuyển xã hội trong xã hội?

03

Tạo ra sự khác biệt hoặc đóng góp quan trọng.

To make a significant difference or contribution.

Ví dụ

Nonprofits have an impact on local communities through various programs and services.

Các tổ chức phi lợi nhuận có ảnh hưởng đến cộng đồng địa phương qua nhiều chương trình và dịch vụ.

Social media does not have an impact on face-to-face communication skills.

Mạng xã hội không có ảnh hưởng đến kỹ năng giao tiếp trực tiếp.

How can youth have an impact on social change in their communities?

Thanh niên có thể có ảnh hưởng như thế nào đến sự thay đổi xã hội trong cộng đồng của họ?

Have an impact (Noun)

hˈæv ˈæn ˈɪmpækt
hˈæv ˈæn ˈɪmpækt
01

Một tác động hoặc thay đổi đáng chú ý do một sự kiện hoặc hành động

A noticeable effect or change due to an event or action

Ví dụ

Social media has an impact on how we communicate today.

Mạng xã hội có ảnh hưởng đến cách chúng ta giao tiếp hôm nay.

Social media does not have an impact on real-life friendships.

Mạng xã hội không có ảnh hưởng đến tình bạn ngoài đời thực.

Does social media have an impact on youth behavior?

Mạng xã hội có ảnh hưởng đến hành vi của giới trẻ không?

02

Tác động của một thứ lên thứ khác

The effect of one thing on another

Ví dụ

Social media can have an impact on mental health among teenagers.

Mạng xã hội có thể có ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên.

Social events do not always have an impact on community bonding.

Các sự kiện xã hội không phải lúc nào cũng có ảnh hưởng đến sự gắn kết cộng đồng.

Can cultural festivals have an impact on local tourism?

Các lễ hội văn hóa có thể có ảnh hưởng đến du lịch địa phương không?

03

Tác động mạnh mẽ hoặc ảnh hưởng mà một cái gì đó có trên một tình huống hoặc một người

The strong effect or influence that something has on a situation or person

Ví dụ

Social media can have an impact on public opinion and behavior.

Mạng xã hội có thể có ảnh hưởng đến ý kiến và hành vi công chúng.

Many people do not realize how much advertising has an impact.

Nhiều người không nhận ra quảng cáo có ảnh hưởng nhiều như thế nào.

Does education really have an impact on social mobility in society?

Giáo dục thực sự có ảnh hưởng đến khả năng di chuyển xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Have an impact cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 01/04/2023
[...] Although some argue that this trend might unfavourable I believe this is a positive development [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 01/04/2023
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/12/2021
[...] In conclusion, the human race is devastating on the planet and the wildlife that inhabits it, and we need to address this issue immediately [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/12/2021
Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Old people ngày 24/10/2020
[...] This can an on the economy of a country as it requires more taxpayer's money to provide pensions for retired people [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Old people ngày 24/10/2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Technology ngày 05/12/2020
[...] Technological advancements are considered by some to positively shopping by making it easier, while there are others who disagree with this [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Technology ngày 05/12/2020

Idiom with Have an impact

Không có idiom phù hợp