Bản dịch của từ Have an impact trong tiếng Việt

Have an impact

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have an impact(Verb)

hˈæv ˈæn ˈɪmpækt
hˈæv ˈæn ˈɪmpækt
01

Có ảnh hưởng mạnh mẽ đối với ai đó hoặc điều gì đó.

It has a strong impact on someone or something.

对某人或某事产生强烈的影响

Ví dụ
02

Gây ra sự thay đổi hoặc ảnh hưởng.

Cause a change or an effect.

引起变化或产生影响

Ví dụ
03

Góp phần hoặc tạo ra sự khác biệt đáng kể

Make a difference or make a meaningful contribution.

产生重大影响或作出重要贡献

Ví dụ

Have an impact(Noun)

hˈæv ˈæn ˈɪmpækt
hˈæv ˈæn ˈɪmpækt
01

Ảnh hưởng rõ rệt hoặc sự thay đổi do một sự kiện hoặc hành động gây nên

A significant impact or change caused by an event or action

一种由事件或行为引起的显著影响或变化

Ví dụ
02

Ảnh hưởng của một thứ đến thứ khác

The impact of one thing on another

一件事对另一件事的影响

Ví dụ
03

Ảnh hưởng mạnh mẽ hoặc tác động mà một thứ gì đó gây ra đối với một tình huống hoặc người

A strong impact or influence that something has on a situation or a person

某事对某个情境或个人产生强烈的影响或冲击

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh