Bản dịch của từ Have breakfast trong tiếng Việt

Have breakfast

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have breakfast(Phrase)

hˈeɪv brˈeɪkfɑːst
ˈheɪv ˈbreɪkˌfæst
01

Tiêu thụ thực phẩm vào buổi sáng, thường bao gồm các món như trứng, bánh mì nướng hoặc ngũ cốc.

To consume food in the morning often including items like eggs toast or cereal

Ví dụ
02

Ăn bữa ăn đầu tiên trong ngày, thường vào buổi sáng.

To eat the first meal of the day typically in the morning

Ví dụ
03

Tham gia vào một bữa ăn buổi sáng mà thường được coi là bữa ăn đầu tiên sau khi thức dậy.

To partake in a morning meal that is commonly considered as the first meal after waking up

Ví dụ