Bản dịch của từ Have eyes like a hawk trong tiếng Việt

Have eyes like a hawk

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have eyes like a hawk(Idiom)

01

Dùng để mô tả ai đó luôn để ý đến từng thứ nhỏ nhặt, đặc biệt trong những tình huống yêu cầu sự tỉ mỉ và chính xác cao.

Used to describe someone who notices everything, especially in a situation where paying attention to details is crucial.

用来描述某人观察细致,尤其是在需要高度关注细节的情况下表现得很敏锐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có thị lực rất tốt hoặc thường xuyên quan sát xung quanh

He has excellent eyesight or is very observant.

观察非常敏锐或者眼光非凡。

Ví dụ
03

Thường ngụ ý khả năng nhận ra những điều mà người khác có thể bỏ lỡ.

It often implies the ability to recognize things that others might overlook.

通常意味着具有察觉到他人可能忽略的事情的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh