Bản dịch của từ He embraces trong tiếng Việt

He embraces

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

He embraces(Verb)

hˈɛ ɛmbrˈeɪsɪz
ˈhɛ ˈɛmˌbreɪsɪz
01

Ôm chặt ai đó trong vòng tay, thường là một cử chỉ thể hiện tình cảm.

To hug someone tightly in ones arms typically as a gesture of affection

Ví dụ
02

Chấp nhận hoặc ủng hộ một điều gì đó một cách vui vẻ và hăng hái.

To accept or support something willingly and enthusiastically

Ví dụ
03

Chấp nhận một niềm tin, lý thuyết hoặc lối sống một cách tự nguyện

To adopt a belief theory or way of life willingly

Ví dụ