Bản dịch của từ Healthy relationships trong tiếng Việt
Healthy relationships
Noun [U/C]

Healthy relationships(Noun)
hˈɛlθi rɪlˈeɪʃənʃˌɪps
ˈhɛɫθi rɪˈɫeɪʃənˌʃɪps
01
Trạng thái cảm thấy khỏe mạnh về mặt cảm xúc hoặc thể chất và hòa hợp với người khác hoặc nhóm.
The state of being emotionally or physically well and harmonious with another person or group
Ví dụ
Ví dụ
03
Các tương tác được đặc trưng bởi sự tin cậy, giao tiếp và sự đánh giá tích cực.
Interactions characterized by trust communication and positive regard
Ví dụ
