Bản dịch của từ Healthy relationships trong tiếng Việt

Healthy relationships

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Healthy relationships(Noun)

hˈɛlθi rɪlˈeɪʃənʃˌɪps
ˈhɛɫθi rɪˈɫeɪʃənˌʃɪps
01

Trạng thái cảm thấy khỏe mạnh về mặt cảm xúc hoặc thể chất và hòa hợp với người khác hoặc nhóm.

The state of being emotionally or physically well and harmonious with another person or group

Ví dụ
02

Mối quan hệ với người khác giúp thúc đẩy sự khỏe mạnh, hỗ trợ lẫn nhau và tôn trọng lẫn nhau.

Connections with others that promote wellbeing support and mutual respect

Ví dụ
03

Các tương tác được đặc trưng bởi sự tin cậy, giao tiếp và sự đánh giá tích cực.

Interactions characterized by trust communication and positive regard

Ví dụ