Bản dịch của từ Heat exhaustion trong tiếng Việt

Heat exhaustion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heat exhaustion(Noun)

hit ɪgzˈɑstʃn
hit ɪgzˈɑstʃn
01

Một căn bệnh liên quan đến nhiệt có thể xảy ra song song với say nắng.

A heat-related illness that may occur alongside heatstroke.

Ví dụ
02

Một tình trạng do tiếp xúc với nhiệt độ cao quá mức, dẫn đến mất nước, mệt mỏi và yếu ớt.

A condition caused by excessive heat exposure, resulting in dehydration, fatigue, and weakness.

Ví dụ
03

Các triệu chứng thường gặp bao gồm ra mồ hôi nhiều, yếu ớt, chóng mặt, buồn nôn và nhức đầu.

Symptoms typically include heavy sweating, weakness, dizziness, nausea, and headache.

Ví dụ