Anh - Việt

Bản dịch của từ Herds trong tiếng Việt

herds

NounVerb

herds (Noun)

/hˈɝdz/
/hˈɝdz/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm người hoặc vật được coi là tập thể.

A group of people or things considered collectively.

Ví dụ
Những nhóm tình nguyện viên tập trung để hỗ trợ sự kiện gây quỹ của nơi trú ẩn địa phương.Herds of volunteers gathered to support the local shelter's fundraising event.
Không phải tất cả các nhóm người đều tham dự cuộc họp cộng đồng tuần trước.Not all herds of people attended the community meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tập hợp các loài động vật hoang dã bị nuôi nhốt.

A collection of wild animals in captivity.

Ví dụ
Sở thú có nhiều đàn động vật cho du khách tham quan.The zoo has many herds of animals for visitors to see.
Công viên không còn nuôi dưỡng đàn động vật hoang dã nữa.The park does not keep herds of wild animals anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một nhóm lớn các loài động vật, đặc biệt là động vật có vú có móng guốc, sống và kiếm ăn cùng nhau.

A large group of animals especially hoofed mammals that live and feed together.

Ví dụ
Những đàn hươu tập trung trong rừng vào mùa đông.The herds of deer gathered in the forest during winter.
Những đàn không đi xa khỏi khu vực ăn uống của chúng.The herds do not wander far from their feeding grounds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của herds (Noun)

SingularPlural

herd

herds

herds (Verb)

/hˈɝdz/
/hˈɝdz/
AI

Nghĩa 01

Kiểm soát hoặc chỉ đạo một nhóm người.

To control or direct a group of people.

Ví dụ
Lãnh đạo dẫn dắt cộng đồng để thảo luận về các vấn đề xã hội quan trọng.The leader herds the community to discuss important social issues.
Cô ấy không dẫn dắt mọi người vì lợi ích cá nhân của mình.She does not herd people for her personal gain or advantage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tập hợp hoặc dẫn dắt (động vật) lại với nhau.

To gather or lead animals together.

Ví dụ
Nông dân thường dẫn bò vào mùa hè ở Texas.Farmers often herd cattle during the summer months in Texas.
Họ không dẫn cừu trong các công viên thành phố.They do not herd sheep in the city parks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Chăm sóc (động vật), đặc biệt là gia súc.

To tend animals especially livestock.

Ví dụ
Những người nông dân chăn dắt gia súc mỗi sáng để có cơ hội chăn thả tốt hơn.Farmers herd cattle every morning for better grazing opportunities.
Họ không chăn dắt cừu trong thành phố vì hạn chế về không gian.They do not herd sheep in the city due to space limitations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh