Bản dịch của từ Heritage destroyer trong tiếng Việt
Heritage destroyer
Noun [U/C]

Heritage destroyer(Noun)
hˈɛrɪtɪdʒ dɪstrˈɔɪɐ
ˈhɛrɪtɪdʒ ˈdɛsˌtrɔɪɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người hoặc một sự vật gây ra sự phá hủy di sản, thường đề cập đến các tài sản văn hóa hoặc lịch sử.
A person or thing that causes the destruction of heritage often referring to cultural or historical assets
Ví dụ
