Bản dịch của từ Highlight acknowledgment trong tiếng Việt

Highlight acknowledgment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highlight acknowledgment(Noun)

hˈaɪlaɪt ˈæknəʊlˌɛdʒmənt
ˈhaɪˌɫaɪt ˈæknəˌɫɛdʒmənt
01

Hành động công nhận hoặc trạng thái được công nhận

An act of acknowledging or the state of being acknowledged

Ví dụ
02

Sự công nhận về sự tồn tại hoặc sự thật của một điều gì đó

Recognition of the existence or truth of something

Ví dụ
03

Lời cảm ơn

A statement of appreciation

Ví dụ

Highlight acknowledgment(Verb)

hˈaɪlaɪt ˈæknəʊlˌɛdʒmənt
ˈhaɪˌɫaɪt ˈæknəˌɫɛdʒmənt
01

Một hành động thừa nhận hoặc trạng thái được thừa nhận.

To make something known or visible

Ví dụ
02

Sự công nhận về sự tồn tại hoặc chân lý của một điều gì đó

To emphasize or make prominent

Ví dụ
03

Một tuyên bố lòng biết ơn

To draw attention to

Ví dụ