Bản dịch của từ Himbo trong tiếng Việt
Himbo
Noun [U/C]

Himbo(Noun)
hˈɪmbəʊ
ˈhɪmboʊ
Ví dụ
02
Một hình mẫu của một chàng trai trẻ, người mà chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là trí tuệ.
A stereotype of a young man who is more focused on appearance than intellect
Ví dụ
03
Một người đàn ông hấp dẫn nhưng không mấy thông minh.
A man who is attractive but not very intelligent
Ví dụ
