Bản dịch của từ Hist trong tiếng Việt

Hist

Interjection Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hist(Interjection)

hɪst
hɪst
01

(cách nói cũ) Một tiếng kêu nhỏ dùng để thu hút ai đó một cách kín đáo, như khi muốn gọi chú ý mà không nói lớn.

Dated An utterance used to discreetly attract someones attention.

Ví dụ
02

Từ cũ, dùng để yêu cầu người khác im lặng hoặc chú ý đến điều đang được nói/đang nghe.

Dated An injunction to be silent andor to pay attention to what is being said or can be heard.

Ví dụ

Hist(Noun)

hɪst
hɪst
01

Từ cổ, dùng để gọi sự chú ý hoặc để ra hiệu cho người khác im lặng; giống như tiếng kêu “nhé” hoặc “im!” để thu hút chú ý hoặc yêu cầu im lặng.

Dated An instance of an exclamation attracting attention or injunction to be silent.

Ví dụ

Hist(Verb)

hɪst
hɪst
01

Phiên âm phát âm tiếng Mỹ của từ 'hoist' (mang nghĩa nâng lên, kéo lên bằng dây hoặc máy móc).

US Pronunciation spelling of hoist.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh