Bản dịch của từ Historic ribbon trong tiếng Việt
Historic ribbon
Noun [U/C]

Historic ribbon(Noun)
hɪstˈɒrɪk rˈɪbən
hɪˈstɔrɪk ˈrɪbən
01
Một dải ruy-băng tượng trưng cho một danh hiệu hoặc thành tích đặc biệt, chẳng hạn như huân chương quân sự.
A ribbon representing a specific honor or achievement such as a military decoration
Ví dụ
Ví dụ
