Bản dịch của từ Holiday season trong tiếng Việt

Holiday season

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holiday season(Phrase)

hˈɒlɪdˌeɪ sˈiːzən
ˈhɑɫɪˌdeɪ ˈsizən
01

Thời điểm trong năm khi diễn ra nhiều lễ hội văn hóa và tôn giáo thường là vào tháng Mười Hai.

The time of year when various cultural and religious holidays occur typically in December

Ví dụ
02

Một mùa gắn liền với niềm vui, những buổi sum vầy bên gia đình và sự cho đi.

A season associated with joy family gatherings and giving

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian mà mọi người ăn mừng các ngày lễ, thường được đặc trưng bởi sự vui tươi và thời gian nghỉ khỏi công việc hoặc học tập.

A period during which people celebrate holidays often characterized by festivity and time off from work or school

Ví dụ