Bản dịch của từ Homesteader trong tiếng Việt

Homesteader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homesteader(Noun)

hˈəʊmstɛdɐ
ˈhoʊmˌstɛdɝ
01

Một người định cư và canh tác trên mảnh đất thường được chính phủ cung cấp tại vùng nông thôn.

A person who settles on and farms land often provided by the government in a rural area

有人在农村地区的土地上定居并耕作,那块土地通常由政府提供。

Ví dụ
02

Một cá nhân tuyên bố quyền sở hữu đất theo Đạo luật Homestead hoặc các luật tương tự.

An individual who claims land under the Homestead Act or similar legislation

个人声称拥有土地所有权,依据的是宅基地法或类似的法律。

Ví dụ
03

Một người tạo dựng một cơ ngơi thường liên quan đến việc xây dựng nơi ở và tài sản.

A person who makes a homestead typically involving the establishment of a dwelling and property

一个创业者通常会涉及到建造住所和资产的事宜。

Ví dụ