Bản dịch của từ Hospital building trong tiếng Việt

Hospital building

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hospital building(Noun)

hˈɒspɪtəl bˈɪldɪŋ
ˈhɑspɪtəɫ ˈbɪɫdɪŋ
01

Một tòa nhà nơi những người bị bệnh hoặc bị thương được điều trị y tế hoặc phẫu thuật.

A building where sick or injured people are given medical or surgical treatment

Ví dụ
02

Một cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe đặc biệt cho những người bị bệnh hoặc chấn thương.

An institution providing health care services especially for the sick or injured

Ví dụ
03

Một nơi mà nhân viên y tế làm việc để cung cấp dịch vụ chăm sóc bệnh nhân.

A place where medical staff work to provide patient care

Ví dụ