Anh - Việt
hostages
Noun
hostages (Noun)
/hˈɒstɪdʒɪz/
/ˈhɑstɪdʒɪz/
AI
Nghĩa 01
Các cá nhân bị bắt cóc trong một tình huống để được sử dụng như một con bài mặc cả.
Individuals taken hostage in a situation to be used as a bargaining chip
Ví dụ
Sau cuộc biểu tình, những tên tội phạm có vũ trang bắt ba nhà báo làm con tin để đàm phán.After the protest, armed criminals held three journalists as hostages for negotiations.
Chính phủ không dùng thường dân làm con tin trong cuộc khủng hoảng bầu cử năm 2024.The government did not use civilians as hostages during the 2024 election crisis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, những tên tội phạm có vũ trang bắt giữ 12 con tin khi cướp ngân hàng cộng đồng.In 2023, armed criminals held 12 hostages during a community bank robbery.
Báo cáo năm 2024 cho biết cảnh sát không bao giờ bỏ rơi các con tin sau khi đàm phán thất bại.The 2024 report says police never abandoned hostages after negotiations failed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, các tay súng bắt giữ 40 con tin để gây ảnh hưởng đến các cuộc đàm phán hòa bình ở Colombia.In 2023, militants held 40 hostages to influence peace talks in Colombia.
Các nhóm vũ trang không thả con tin sau cuộc bầu cử ở Kenya.Armed groups did not release hostages after Kenya's election.
Từ tiếng Việt gần nghĩa