Bản dịch của từ Ideas flow trong tiếng Việt

Ideas flow

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ideas flow(Noun)

aɪdˈiəz flˈoʊ
aɪdˈiəz flˈoʊ
01

Một khái niệm hoặc ấn tượng trong tâm trí.

A concept or psychological impression.

一个心理上的概念或印象。

Ví dụ
02

Một chuỗi suy nghĩ hoặc ý kiến về một chủ đề cụ thể.

A train of thought or opinion about a specific topic.

对某个特定主题的一系列想法或看法。

Ví dụ
03

Một nhóm ý kiến hoặc suy nghĩ liên quan được trình bày cùng nhau.

A group of related ideas or opinions expressed together.

一组相关的想法或观点,一起表达出来的

Ví dụ

Ideas flow(Verb)

aɪdˈiəz flˈoʊ
aɪdˈiəz flˈoʊ
01

Di chuyển hoặc đi qua liên tục một cách mượt mà hoặc dễ dàng

Move or pass through smoothly and effortlessly, without disruption.

平稳顺畅地移动或穿越,没有任何障碍或困难。

Ví dụ
02

Diễn đạt suy nghĩ hoặc ý tưởng một cách liên tục và trôi chảy.

Expressing thoughts or ideas in a continuous and flexible manner.

用连贯流畅的方式表达思想或观点。

Ví dụ
03

Tạo ra hoặc phát sinh chuỗi các ý tưởng hoặc suy nghĩ

Generate or come up with a series of ideas or thoughts.

产生一系列想法或思想

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh