Bản dịch của từ Identify stakeholder trong tiếng Việt

Identify stakeholder

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Identify stakeholder(Verb)

aɪdˈɛntəfˌaɪ stˈeɪkhˌoʊldɚ
aɪdˈɛntəfˌaɪ stˈeɪkhˌoʊldɚ
01

Nhận ra hoặc xác định danh tính của ai đó hoặc điều gì đó.

To recognize or establish the identity of someone or something.

Ví dụ
02

Xác định các đặc điểm của ai đó hoặc điều gì đó.

To determine the characteristics of someone or something.

Ví dụ

Identify stakeholder(Noun)

aɪdˈɛntəfˌaɪ stˈeɪkhˌoʊldɚ
aɪdˈɛntəfˌaɪ stˈeɪkhˌoʊldɚ
01

Một người hoặc nhóm có lợi ích hoặc quan tâm đến một tổ chức hoặc dự án.

A person or group that has an interest or concern in an organization or project.

Ví dụ
02

Bất kỳ ai có thể bị ảnh hưởng bởi một quyết định hoặc hành động trong bối cảnh kinh doanh.

Anyone who might be affected by a decision or action in a business context.

Ví dụ