ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Illiquidity
Tình huống mà một tài sản không thể được bán mà không bị mất giá trị đáng kể.
A situation in which an asset cannot be sold without a significant loss in value
Trạng thái không có tính thanh khoản hoặc khó chuyển đổi thành tiền mặt.
The state of not being liquid or easily converted into cash
Việc không thể đáp ứng các nghĩa vụ tài chính ngắn hạn do thiếu hụt tài sản thanh khoản.
The inability to meet shortterm financial obligations due to a lack of liquid assets