Bản dịch của từ Illiquidity trong tiếng Việt

Illiquidity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Illiquidity(Noun)

ˌɪlɪkwˈɪdɪti
ˌɪɫɪˈkwɪdəti
01

Tình huống mà một tài sản không thể được bán mà không bị mất giá trị đáng kể.

A situation in which an asset cannot be sold without a significant loss in value

Ví dụ
02

Trạng thái không có tính thanh khoản hoặc khó chuyển đổi thành tiền mặt.

The state of not being liquid or easily converted into cash

Ví dụ
03

Việc không thể đáp ứng các nghĩa vụ tài chính ngắn hạn do thiếu hụt tài sản thanh khoản.

The inability to meet shortterm financial obligations due to a lack of liquid assets

Ví dụ