Bản dịch của từ Inconspicuous educator trong tiếng Việt
Inconspicuous educator
Noun [U/C]

Inconspicuous educator(Noun)
ˌɪnkənspˈɪkjuːəs ˈɛdʒuːkˌeɪtɐ
ˌɪnkənˈspɪkjuəs ˈɛdʒəˌkeɪtɝ
Ví dụ
02
Một cá nhân là nguồn kiến thức hoặc thông tin cho người khác
An individual who is a source of knowledge or information for others
Ví dụ
03
Một người dạy học, đặc biệt là trong môi trường chính quy, thường tập trung vào các môn học trong trường học hoặc cơ sở giáo dục.
A person who teaches especially in a formal setting often focusing on subjects in a school or educational institution
Ví dụ
