Bản dịch của từ Increased risk trong tiếng Việt

Increased risk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increased risk(Noun)

ˌɪnkɹˈist ɹˈɪsk
ˌɪnkɹˈist ɹˈɪsk
01

Xác suất hoặc khả năng xảy ra một kết quả tiêu cực hoặc tác động bất lợi.

The probability or chance of a negative outcome or adverse effect.

风险 - 负面结果或不利影响发生的概率或可能性

Ví dụ
02

Một điều kiện hoặc yếu tố làm tăng khả năng xảy ra tổn hại hoặc mất mát.

A condition or factor that elevates the likelihood of harm or loss.

风险增加 - 使发生伤害或损失的可能性提高的条件或因素

Ví dụ
03

Sự tiếp xúc với một tình huống có thể dẫn đến nguy hiểm hoặc thương tích.

The exposure to a situation that may lead to danger or injury.

风险 - 暴露于可能导致危险或伤害的境地

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh