Bản dịch của từ Independence clause trong tiếng Việt

Independence clause

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Independence clause(Noun)

ˌɪndɪpˈɛndəns klˈɔːz
ˌɪndɪˈpɛndəns ˈkɫɔz
01

Một điều khoản trong hợp đồng hoặc thỏa thuận xác định quyền và nghĩa vụ độc lập của các bên liên quan.

A provision in a contract or agreement that defines the independent rights and obligations of the parties involved

Ví dụ
02

Một phần cụ thể trong tài liệu pháp lý mô tả các điều khoản theo đó các bên hoạt động độc lập với nhau.

A specific section in a legal document that details the terms under which parties operate independently from each other

Ví dụ
03

Một loại mệnh đề trong câu có thể đứng độc lập như một ý tưởng hoàn chỉnh.

A type of clause in a sentence that can stand alone as a complete thought

Ví dụ