Bản dịch của từ Indictment trong tiếng Việt

Indictment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indictment(Noun)

ɪndˈaɪtmnt
ɪndˈaɪtmnt
01

(đếm được, không đếm được) Lời buộc tội về việc làm sai trái; một lời chỉ trích hoặc lên án.

Countable uncountable An accusation of wrongdoing a criticism or condemnation.

Ví dụ
02

Bằng chứng về sự thất bại hoặc hoạt động kém.

Evidence of failure or poor performance.

Ví dụ
03

(luật) Văn bản pháp luật chính thức nêu rõ các cáo buộc liên quan; bản cáo trạng.

Law The official legal document outlining the charges concerned bill of indictment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ