Bản dịch của từ Individual maintenance trong tiếng Việt

Individual maintenance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Individual maintenance(Noun)

ˌɪndɪvˈɪdʒuːəl mˈeɪntənəns
ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫ ˈmeɪntənəns
01

Sự chăm sóc bản thân, bao gồm cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

The upkeep of an individual or personal care including physical and mental health

Ví dụ
02

Quá trình duy trì một thứ trong tình trạng hữu dụng hoặc được sửa chữa

The process of keeping something in a state of usefulness or repair

Ví dụ
03

Hành động giữ gìn bản sắc hoặc sự khác biệt của bản thân trong một nhóm hoặc hệ thống.

The act of maintaining ones identity or distinctness in a group or system

Ví dụ