Bản dịch của từ Indochina trong tiếng Việt

Indochina

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indochina(Noun)

ˌɪndəʊkˈiːnɐ
ˌɪndoʊˈtʃinə
01

Những ảnh hưởng lịch sử và văn hóa hình thành từ sự giao thoa giữa các nền văn minh Ấn Độ và Trung Quốc trong khu vực này

The historical and cultural influences resulting from the interactions between Indian and Chinese civilizations in the region.

印度与中国文明在这一地区交流融合所带来的历史与文化影响

Ví dụ
02

Lịch sử thường dùng để chỉ Đông Dương thuộc Pháp, một tập hợp các vùng đất nằm dưới chế độ thực dân Pháp từ thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20.

Previously used to refer to French Indochina, a collection of territories under French colonial rule from the 19th century to the mid-20th century.

以前用来指代法属越南,这是一片在19世纪至20世纪中叶由法国殖民者统治的地区。

Ví dụ
03

Một khu vực ở Đông Nam Á gồm các quốc gia Việt Nam, Lào và Campuchia nằm giữa Ấn Độ và Trung Quốc.

A region in Southeast Asia that includes Vietnam, Laos, and Cambodia, situated between India and China.

东南亚的一个地区包括越南、老挝和柬埔寨,地处印度和中国之间。

Ví dụ