Bản dịch của từ Input into account trong tiếng Việt

Input into account

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Input into account(Phrase)

ˈɪnpʌt ˈɪntəʊ ɐkˈaʊnt
ˈɪnˌpət ˈɪntoʊ ˈeɪˈkaʊnt
01

Cân nhắc điều gì đó khi đưa ra quyết định hoặc phán xét.

To consider something when making a decision or judgement

Ví dụ
02

Để xem xét một điều gì đó, đặc biệt là một yếu tố có thể ảnh hưởng đến kết quả.

To take something into consideration especially a factor that may influence an outcome

Ví dụ
03

Để đưa vào trong một phép tính hoặc đánh giá

To include as part of a calculation or assessment

Ví dụ