Anh - Việt

Bản dịch của từ Inscribed trong tiếng Việt

inscribed

Verb

inscribed (Verb)

/ɪnskrˈaɪbd/
/ˌɪnsˈkraɪbd/
AI

Nghĩa 01

Viết, khắc hoặc chạm chữ, ký hiệu hay hình lên bề mặt hoặc đồ vật.

To write carve or engrave words letters or symbols on a surface or object

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Viết lời đề tặng hoặc ghi tên người sở hữu trong sách hay trên quà tặng.

To write a message of dedication or ownership in a book or on a gift

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Vẽ một hình nằm trong hình khác sao cho hình bên trong chạm vào đường biên của hình bên ngoài tại những điểm nhất định.

To draw a shape inside another shape so that it touches its boundary at particular points

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh