ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
inscribed
Trên trang này
Nghĩa 01
Viết, khắc hoặc chạm chữ, ký hiệu hay hình lên bề mặt hoặc đồ vật.
To write carve or engrave words letters or symbols on a surface or object
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Viết lời đề tặng hoặc ghi tên người sở hữu trong sách hay trên quà tặng.
To write a message of dedication or ownership in a book or on a gift
Nghĩa 03
Vẽ một hình nằm trong hình khác sao cho hình bên trong chạm vào đường biên của hình bên ngoài tại những điểm nhất định.
To draw a shape inside another shape so that it touches its boundary at particular points