Anh - Việt

Bản dịch của từ Instalment trong tiếng Việt

instalment

Noun

instalment (Noun)

/ɪnstˈɑlmn̩t/
/ɪnstˈɑlmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình lắp đặt hoặc cài đặt một thiết bị, hệ thống hoặc phần mềm để nó có thể hoạt động được.

Quá trình lắp đặt hoặc cài đặt một thiết bị, hệ thống hoặc phần mềm để nó có thể hoạt động được.

The process of installing something; installation.

Ví dụ
Công ty cung cấp kế hoạch thanh toán theo kỳ trả góp hàng tháng.The company offers a payment plan in monthly instalments.
Cô ấy đã thanh toán kỳ trả góp đầu tiên cho căn hộ mới của mình tuần trước.She paid the first instalment for her new apartment last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một phần, tập hoặc kỳ của một tác phẩm được chia thành nhiều phần và được công bố/phát sóng theo thứ tự, từng lần một (ví dụ: tập truyện, tập phim, kỳ mục báo).

Một phần, tập hoặc kỳ của một tác phẩm được chia thành nhiều phần và được công bố/phát sóng theo thứ tự, từng lần một (ví dụ: tập truyện, tập phim, kỳ mục báo).

Any of several parts of something which are published, broadcast, or made public in sequence at intervals.

Ví dụ
Bộ phim truyền hình phát hành một phần mới mỗi tuần.The TV series releases a new instalment every week.
Phần mới nhất của tạp chí bàn về một vấn đề xã hội đang hot.The magazine's latest instalment covers a trending social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khoản tiền phải trả mỗi lần trong số nhiều khoản bằng nhau, trả dần theo một thời gian đã thỏa thuận (ví dụ trả góp cho mua hàng hoặc trả nợ theo từng kỳ).

Một khoản tiền phải trả mỗi lần trong số nhiều khoản bằng nhau, trả dần theo một thời gian đã thỏa thuận (ví dụ trả góp cho mua hàng hoặc trả nợ theo từng kỳ).

A sum of money due as one of several equal payments for something, spread over an agreed period of time.

Ví dụ
Cô ấy đã thanh toán khoản trả góp hàng tháng cho căn hộ mới của mình.She paid the monthly instalment for her new apartment.
Kế hoạch trả góp cho phép anh ấy mua chiếc xe một cách hợp lý.The instalment plan allowed him to buy the car affordably.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của instalment (Noun)

ADJECTIVE + instalmentPREPOSITIONVERB + instalmentinstalment + NOUNinstalment + VERB
Kết hợp từ của instalment
Collocation
Ví dụ

tiền trả góp hàng quý

quarterly instalment

Tổ chức từ thiện nhận được khoản thanh toán hàng quý 5.000 đô la từ các nhà tài trợ.

The charity received a quarterly instalment of $5,000 from donors.

kỳ trả góp thứ hai

second instalment

Khoản thanh toán thứ hai của dự án sẽ được phát hành vào tháng sau.

The second instalment of the project will be released next month.

khoản trả góp hàng ngày

daily instalment

Nhiều gia đình trả một khoản tiền hàng ngày cho khoản vay nhà ở.

Many families pay a daily instalment for their housing loans.

kỳ thanh toán cuối cùng

last instalment

Khoản thanh toán cuối cùng đến hạn vào ngày 1 tháng 3 năm 2023.

The last instalment was due on March 1, 2023.

khoản thanh toán hàng tháng

monthly instalment

Nhiều gia đình trả tiền trả góp hàng tháng cho nhà ở xã hội ở Chicago.

Many families pay their monthly instalment for social housing in Chicago.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh