Bản dịch của từ Instalment trong tiếng Việt

Instalment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instalment(Noun)

ɪnstˈɑlmn̩t
ɪnstˈɑlmn̩t
01

Quá trình lắp đặt hoặc cài đặt một thiết bị, hệ thống hoặc phần mềm để nó có thể hoạt động được.

The process of installing something; installation.

安装过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phần, tập hoặc kỳ của một tác phẩm được chia thành nhiều phần và được công bố/phát sóng theo thứ tự, từng lần một (ví dụ: tập truyện, tập phim, kỳ mục báo).

Any of several parts of something which are published, broadcast, or made public in sequence at intervals.

分期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khoản tiền phải trả mỗi lần trong số nhiều khoản bằng nhau, trả dần theo một thời gian đã thỏa thuận (ví dụ trả góp cho mua hàng hoặc trả nợ theo từng kỳ).

A sum of money due as one of several equal payments for something, spread over an agreed period of time.

分期付款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ