Bản dịch của từ Insurance perks trong tiếng Việt
Insurance perks
Noun [U/C]

Insurance perks(Noun)
ˈɪnʃərəns pˈɜːks
ˈɪnʃɝəns ˈpɝks
01
Các dịch vụ hoặc sản phẩm bổ sung mà nhà bảo hiểm cung cấp cho người được bảo hiểm, có thể bao gồm các mức giảm giá hoặc khoản thưởng.
Additional services or products offered by an insurer to policyholders which may include discounts or bonuses
Ví dụ
02
Những lợi ích phi tài chính được cung cấp trong khuôn khổ hợp đồng bảo hiểm nhằm nâng cao sự hài lòng hoặc sự trung thành của khách hàng.
Nonmonetary advantages provided as part of an insurance policy aimed at improving customer satisfaction or loyalty
Ví dụ
