Bản dịch của từ International region trong tiếng Việt

International region

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

International region(Noun)

ˌɪntənˈeɪʃənəl rˈiːdʒən
ˌɪntɝˈneɪʃənəɫ ˈridʒən
01

Một vùng địa lý bao gồm nhiều quốc gia tham gia vào các thỏa thuận chung về nhiều vấn đề khác nhau.

A geographical zone that encompasses several countries involved in mutual agreements on various issues

Ví dụ
02

Một khu vực đất đai được xác định bởi các ranh giới đã được nhiều quốc gia hoặc các thỏa thuận quốc tế thống nhất.

An area of land that is defined by boundaries agreed upon by multiple countries or international agreements

Ví dụ
03

Một phần của thế giới được đặc trưng bởi một mối quan tâm hoặc mục đích chung, đặc biệt trong các vấn đề chính trị hoặc kinh tế.

A part of the world characterized by a certain shared interest or purpose especially in political or economic terms

Ví dụ