Bản dịch của từ Intersectionalism trong tiếng Việt

Intersectionalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intersectionalism(Noun)

ˌɪntəsˈɛkʃənəlˌɪzəm
ˌɪntɝˈsɛkʃənəˌɫɪzəm
01

Lý thuyết hoặc thực hành của chủ nghĩa giao nhau, xem xét cách các khía cạnh khác nhau của bản sắc một người như chủng tộc, giới tính và lớp xã hội chồng chất và ảnh hưởng đến trải nghiệm của họ về sự áp bức hoặc đặc quyền.

The theory or practice of intersectionality examines how different facets of a person's identity—such as race, gender, and social class—interconnect and impact their experiences of oppression or privilege.

交叉性理论或实践关注的是个人身份中不同方面如何相互交织,譬如种族、性别和社会阶层,这些因素的交汇点会影响一个人所经历的压迫或特权。

Ví dụ
02

Việc nhận thức về nhiều danh tính xã hội chồng chéo và các bất bình đẳng xã hội có thể phát sinh từ đó

Recognition of multiple overlapping social identities and the inequalities that can arise from them.

承认多重重叠的社会身份以及由此可能引发的社会不平等现象

Ví dụ
03

Một khuôn khổ giúp hiểu rõ bản chất liên kết của các phân loại xã hội và ảnh hưởng của chúng đến từng cá nhân hoặc nhóm

A framework for understanding the inherent links within social classifications and their impact on individuals or groups.

一个理解社会分类相互关联及其对个人或群体影响的框架

Ví dụ