Anh - Việt

Bản dịch của từ Ironed trong tiếng Việt

ironed

Verb

ironed (Verb)

/ˈaɪɚnd/
/ˈaɪɚnd/
AI

Nghĩa 01

Dùng bàn là để ủi quần áo, ga trải giường… cho phẳng, mịn, không còn nếp nhăn.

Press clothes sheets etc with an iron to make them smooth.

Ví dụ
Cô ấy đã là ủi chiếc váy của mình cho sự kiện xã hội thứ Bảy này.She ironed her dress for the social event this Saturday.
Anh ấy không là ủi áo sơ mi trước cuộc họp quan trọng.He didn't iron his shirt before the important meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ironed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

iron

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ironed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ironed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

irons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ironing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh