Bản dịch của từ Isolated survival trong tiếng Việt
Isolated survival
Noun [U/C]

Isolated survival(Noun)
ˈaɪsəlˌeɪtɪd səvˈaɪvəl
ˈaɪzəˌɫeɪtɪd ˈsɝvɪvəɫ
Ví dụ
02
Một tình huống mà một sinh vật sống có thể tồn tại trong một môi trường khó khăn hoặc không thuận lợi.
A situation where a living organism manages to survive in a challenging or adverse environment
Ví dụ
03
Hành động hoặc quá trình tiếp tục sống hoặc tồn tại, đặc biệt là bất chấp những điều kiện khó khăn.
The act or process of continuing to live or exist especially in spite of difficult conditions
Ví dụ
