Bản dịch của từ Isolated survival trong tiếng Việt

Isolated survival

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isolated survival(Noun)

ˈaɪsəlˌeɪtɪd səvˈaɪvəl
ˈaɪzəˌɫeɪtɪd ˈsɝvɪvəɫ
01

Một tình huống mà một sinh vật sống có thể tồn tại trong một môi trường khó khăn hoặc không thuận lợi.

A situation where a living organism manages to survive in a challenging or adverse environment

Ví dụ
02

Trạng thái cô đơn hoặc tách rời khỏi những người khác.

The state of being alone or separated from others

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình tiếp tục sống hoặc tồn tại, đặc biệt là bất chấp những điều kiện khó khăn.

The act or process of continuing to live or exist especially in spite of difficult conditions

Ví dụ