Bản dịch của từ Ithand trong tiếng Việt

Ithand

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ithand(Adjective)

ˈɪθənd
ˈɪθənd
01

(từ cổ, vùng Bắc nước Anh và Scotland) miêu tả tính cách tốt: tận tâm, chu đáo, thận trọng, chú ý đến người khác hoặc chi tiết.

Obsolete Northern England Scotland of mental or moral qualities Conscientious considerate watchful careful attentive.

细心的,体贴的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ cổ (ở miền Bắc nước Anh và Scotland) miêu tả người siêng năng, cần cù, luôn bận rộn; chăm chỉ làm việc.

Obsolete Northern England Scotland Industrious assiduous continually busy diligent.

勤奋的,忙碌的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, dùng ở miền Bắc nước Anh và Scotland) miêu tả thời tiết kéo dài, liên tục, thường là ẩm ướt hoặc u ám.

Obsolete Northern England Scotland usually of weather Continuous persistent.

持续的、阴沉的天气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh