Bản dịch của từ Jimson trong tiếng Việt
Jimson
Noun [U/C]

Jimson(Noun)
dʒˈɪmsən
ˈdʒɪmsən
01
Lá hoặc hạt khô của cây thuốc phiện Jimsonweed được sử dụng như một loại thuốc hoặc trong y học cổ truyền.
The dried leaves or seeds of the jimsonweed used as a drug or in traditional medicine
Ví dụ
02
Một thuật ngữ được sử dụng ở một số vùng để chỉ các tác dụng tâm lý của cây cũng như các sản phẩm được chế biến từ nó.
A term used in some regions to refer to the plants psychoactive effects or preparations made from it
Ví dụ
03
Một loại cây độc thuộc họ cà độc dược, còn được gọi là Datura stramonium, với hạt và lá có thể gây ra ảo giác.
A poisonous plant in the nightshade family also known as Datura stramonium whose seeds and leaves can be hallucinogenic
Ví dụ
