Bản dịch của từ Job promotion trong tiếng Việt

Job promotion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Job promotion(Noun)

dʒˈɒb prəmˈəʊʃən
ˈdʒɑb prəˈmoʊʃən
01

Một chiến dịch tiếp thị nhằm khuyến khích khách hàng mua hoặc sử dụng một dịch vụ hoặc sản phẩm cụ thể.

A marketing effort to encourage customers to buy or use a particular service or product

Ví dụ
02

Một sự tăng lương hoặc phúc lợi liên quan đến một vị trí cao hơn

An increase in salary or benefits associated with a higher position

Ví dụ
03

Hành động thăng chức cho ai đó lên một vị trí hoặc cấp bậc cao hơn.

The act of promoting someone to a higher position or rank

Ví dụ