Bản dịch của từ Joint booking trong tiếng Việt
Joint booking
Phrase

Joint booking(Phrase)
dʒˈɔɪnt bˈʊkɪŋ
ˈdʒɔɪnt ˈbʊkɪŋ
01
Một sự sắp xếp hợp tác giữa hai hoặc nhiều thực thể với một mục đích cụ thể.
A collaborative arrangement between two or more entities for a particular purpose
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thỏa thuận chia sẻ tài nguyên hoặc đặt trước
An agreement to share a resource or reservation
Ví dụ
