Bản dịch của từ Joint booking trong tiếng Việt

Joint booking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joint booking(Phrase)

dʒˈɔɪnt bˈʊkɪŋ
ˈdʒɔɪnt ˈbʊkɪŋ
01

Một sự sắp xếp hợp tác giữa hai hoặc nhiều thực thể với một mục đích cụ thể.

A collaborative arrangement between two or more entities for a particular purpose

Ví dụ
02

Hành động đặt chỗ cho một dịch vụ, không gian hoặc sự kiện cho nhiều cá nhân hoặc nhóm cùng một lúc.

The act of reserving a space service or event for multiple individuals or parties together

Ví dụ
03

Một thỏa thuận chia sẻ tài nguyên hoặc đặt trước

An agreement to share a resource or reservation

Ví dụ