Bản dịch của từ Joint venture trong tiếng Việt

Joint venture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joint venture (Noun)

01

Một thỏa thuận kinh doanh trong đó hai hoặc nhiều bên đồng ý tập hợp nguồn lực của họ cho một nhiệm vụ, dự án hoặc hoạt động kinh doanh cụ thể, chia sẻ cả rủi ro và lợi nhuận.

A business arrangement in which two or more parties agree to pool their resources for a specific task project or business activity sharing both the risks and profits.

Ví dụ

The joint venture between ABC Corp and XYZ Ltd was successful.

Liên doanh giữa ABC Corp và XYZ Ltd đã thành công.

The joint venture did not meet the community's expectations this year.

Liên doanh không đáp ứng được kỳ vọng của cộng đồng năm nay.

Is the joint venture between local businesses beneficial for the community?

Liên doanh giữa các doanh nghiệp địa phương có lợi cho cộng đồng không?

02

Mối quan hệ hợp tác giữa các công ty thường được hình thành vì một dự án hoặc mục tiêu cụ thể.

A partnership between companies that is usually formed for a specific project or goal.

Ví dụ

The joint venture between ABC Corp and XYZ Ltd improved community services.

Liên doanh giữa ABC Corp và XYZ Ltd đã cải thiện dịch vụ cộng đồng.

The joint venture did not succeed in addressing local social issues.

Liên doanh không thành công trong việc giải quyết các vấn đề xã hội địa phương.

Did the joint venture help reduce unemployment in the area?

Liên doanh có giúp giảm tỷ lệ thất nghiệp trong khu vực không?

03

Một thực thể được thành lập bởi hai hoặc nhiều công ty để thực hiện một dự án kinh doanh cụ thể, chia sẻ quyền sở hữu và kiểm soát.

An entity created by two or more companies to undertake a specific business project sharing ownership and control.

Ví dụ

The joint venture between Apple and Samsung was very successful last year.

Liên doanh giữa Apple và Samsung đã rất thành công năm ngoái.

Many believe that joint ventures do not guarantee success in social projects.

Nhiều người tin rằng liên doanh không đảm bảo thành công trong các dự án xã hội.

Is the joint venture between Google and Facebook still active in 2023?

Liệu liên doanh giữa Google và Facebook vẫn hoạt động vào năm 2023 không?

Dạng danh từ của Joint venture (Noun)

SingularPlural

Joint venture

Joint ventures

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Joint venture cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Joint venture

Không có idiom phù hợp