Bản dịch của từ Joint venture trong tiếng Việt

Joint venture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joint venture(Noun)

dʒˈɔɪnt vˈɛntʃɚ
dʒˈɔɪnt vˈɛntʃɚ
01

Một thỏa thuận kinh doanh trong đó hai hoặc nhiều bên đồng ý tập hợp nguồn lực của họ cho một nhiệm vụ, dự án hoặc hoạt động kinh doanh cụ thể, chia sẻ cả rủi ro và lợi nhuận.

A business arrangement in which two or more parties agree to pool their resources for a specific task project or business activity sharing both the risks and profits.

Ví dụ
02

Mối quan hệ hợp tác giữa các công ty thường được hình thành vì một dự án hoặc mục tiêu cụ thể.

A partnership between companies that is usually formed for a specific project or goal.

Ví dụ
03

Một thực thể được thành lập bởi hai hoặc nhiều công ty để thực hiện một dự án kinh doanh cụ thể, chia sẻ quyền sở hữu và kiểm soát.

An entity created by two or more companies to undertake a specific business project sharing ownership and control.

Ví dụ

Dạng danh từ của Joint venture (Noun)

SingularPlural

Joint venture

Joint ventures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh