Bản dịch của từ Keep my balance trong tiếng Việt

Keep my balance

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep my balance(Verb)

kˈip mˈaɪ bˈæləns
kˈip mˈaɪ bˈæləns
01

Quản lý tài chính cá nhân nhằm tránh nợ hoặc duy trì khả năng thanh khoản.

Manage your financial situation to avoid debt or stay capable of making payments.

管理财务状况以避免负债或保持偿付能力。

Ví dụ
02

Giữ bình tĩnh và không để cảm xúc hay áp lực làm lấn át trong những tình huống khó khăn.

Stay calm and don't let pressure or emotions control you in tough situations.

在困难的情境中保持冷静,不受压力或情绪的影响。

Ví dụ
03

Duy trì trạng thái ổn định về vị trí hoặc cân bằng cơ thể.

Maintaining a stable posture or balance of the body.

保持与身体位置或平衡相关的稳定状态。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh